Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

governance

/ˈɡʌv.ən.əns/

governance

danh từ · noun

  1. Sự quản trị

Ví dụ

  • Good academic governance ensures high teaching standards across all departments.Quản trị giáo dục tốt đảm bảo các tiêu chuẩn giảng dạy cao ở tất cả các khoa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi