Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

apparatus

/ˌæp.əˈreɪ.təs/

apparatus

danh từ · noun

  1. bộ dụng cụ, thiết bị

Ví dụ

  • The laboratory was equipped with advanced apparatus.Phòng thí nghiệm được trang bị bộ dụng cụ tân tiến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi