Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

revolution

/ˌrev.əˈluː.ʃən/

revolution

danh từ · noun

  1. cuộc cách mạng

Ví dụ

  • The industrial revolution transformed manufacturing processes.Cuộc cách mạng công nghiệp đã biến đổi các quy trình sản xuất.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi