Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

appraisal

/əˈpreɪzl/

appraisal

danh từ · noun

  1. sự đánh giá nhân viên

Ví dụ

  • The manager conducts an annual appraisal for each worker.Quản lý tiến hành đánh giá hằng năm cho mỗi công nhân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi