Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

shortlist

/ˈʃɔːrtlɪst/

shortlist

động từ · verb

  1. đưa vào danh sách rút gọn

Ví dụ

  • They will shortlist candidates based on their qualifications.Họ sẽ đưa ứng viên vào danh sách rút gọn dựa trên năng lực.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi