Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

appreciation

/əˌpriːʃiˈeɪʃn/

appreciation

danh từ · noun

  1. sự biết ơn, sự trân trọng

Ví dụ

  • Expressing appreciation in an email creates a professional impression.Bày tỏ sự biết ơn trong email tạo ra một ấn tượng chuyên nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi