Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

archery

/ˈɑːtʃəri/

archery

danh từ · noun

  1. môn bắn cung

Ví dụ

  • You need good concentration to do archery.Bạn cần sự tập trung tốt để tập bắn cung.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi