Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

array

/əˈreɪ/

array

danh từ · noun

  1. mảng dữ liệu

Ví dụ

  • The payload contains an array of item IDs.Gói dữ liệu chứa một mảng các ID mặt hàng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi