Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

audition

/ɔːˈdɪʃn/

audition

danh từ · noun

  1. buổi thử giọng / thử vai

Ví dụ

  • She prepared a song for her drama club audition.Cô ấy đã chuẩn bị một bài hát cho buổi thử vai ở câu lạc bộ kịch.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi