Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

plagiarism

/ˈpleɪdʒərɪzəm/

plagiarism

danh từ · noun

  1. hành vi đạo văn

Ví dụ

  • Students will receive a zero if they commit plagiarism.Học sinh sẽ nhận điểm không nếu họ thực hiện hành vi đạo văn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi