Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

awareness

/əˈweənəs/

awareness

danh từ · noun

  1. nhận thức

Ví dụ

  • This campaign aims to raise environmental awareness.Chiến dịch này nhằm mục đích nâng cao nhận thức về môi trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi