Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

chemical

/ˈkemɪkl/

chemical

danh từ · noun

  1. hóa chất

Ví dụ

  • Farmers should limit the use of harmful chemicals.Nông dân nên hạn chế việc sử dụng hóa chất độc hại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi