Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

begin

/bɪˈɡɪn/

begin

động từ · verb

  1. bắt đầu

Ví dụ

  • A user should begin now.Người dùng nên bắt đầu ngay bây giờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi