Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

between

bɪˈtwiːn

between

trạng từ · adverb

  1. ở giữa

Ví dụ

  • The bookshop is between the pet shop and the food shop.Hiệu sách nằm ở giữa cửa hàng thú cưng và cửa hàng thực phẩm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi