Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

billing

/ˈbɪlɪŋ/

billing

danh từ · noun

  1. sự tính cước, thanh toán

Ví dụ

  • Please check your monthly billing statement carefully.Vui lòng kiểm tra kỹ bản kê thanh toán hàng tháng của bạn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi