Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

prepaid

/ˌpriːˈpeɪd/

prepaid

tính từ · adjective

  1. trả trước

Ví dụ

  • She bought a prepaid mobile plan for her short business trip.Cô ấy đã mua một gói cước di động trả trước cho chuyến công tác ngắn ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi