Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

blockage

/ˈblɒk.ɪdʒ/

blockage

danh từ · noun

  1. sự tắc nghẽn vận tải

Ví dụ

  • The port blockage caused severe delays for all inbound vessels.Sự tắc nghẽn tại cảng đã gây ra sự chậm trễ nghiêm trọng cho tất cả các tàu cập cảng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi