Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

boardroom

/ˈbɔːd.ruːm/

boardroom

danh từ · noun

  1. phòng họp hội đồng, phòng họp lớn

Ví dụ

  • The meeting is in the boardroom.Cuộc họp diễn ra ở phòng họp hội đồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi