Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

busy

/ˈbɪz.i/

busy

tính từ · adjective

  1. bận rộn

Ví dụ

  • He is busier today than yesterday.Hôm nay anh ấy bận rộn hơn hôm qua.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi