Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

noisy

/ˈnɔɪ.zi/

noisy

tính từ · adjective

  1. ồn ào

Ví dụ

  • The classroom is noisier than the library.Lớp học ồn ào hơn thư viện.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi