Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

by contrast

/baɪ kənˈtrɑːst/

by contrast

trạng từ · adverb

  1. ngược lại

Ví dụ

  • Radio relies on sound; by contrast, TV depends on visuals.Đài phát thanh phụ thuộc vào âm thanh; ngược lại, truyền hình phụ thuộc vào hình ảnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi