Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cardinal

/ˈkɑːdɪnl/

cardinal

tính từ · adjective

  1. chính, cơ bản (chỉ phương hướng như đông, tây, nam, bắc)

Ví dụ

  • Allocentric systems rely on cardinal directions such as north, south, east, and west.Các hệ thống hướng ngoại thể dựa vào các phương hướng chính như bắc, nam, đông và tây.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi