Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cathedral

/kəˈθiː.drəl/

cathedral

danh từ · noun

  1. nhà thờ lớn

Ví dụ

  • Notre Dame is a famous cathedral.Đức Bà là một nhà thờ lớn nổi tiếng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi