Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

faraway

/ˌfɑː.rəˈweɪ/

faraway

tính từ · adjective

  1. xa xôi

Ví dụ

  • He lives in a faraway village.Anh ấy sống ở một ngôi làng xa xôi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi