Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

chief

/tʃiːf/

chief

danh từ · noun

  1. trưởng bộ phận, sếp

Ví dụ

  • The chief signed all official documents.Trưởng bộ phận đã ký tất cả tài liệu chính thức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi