Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

circulate

/ˈsɜːrkjəleɪt/

circulate

động từ · verb

  1. lưu hành, gửi rộng rãi cho mọi người

Ví dụ

  • The manager has circulated the meeting agenda.Quản lý đã gửi chương trình họp cho mọi người.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi