Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

clock in

/klɑːk ɪn/

clock in

động từ · verb

  1. quẹt thẻ / điểm danh vào làm

Ví dụ

  • You need to clock in as soon as you enter the office.Bạn cần quẹt thẻ vào làm ngay khi bước vào văn phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi