Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

collocation

/ˌkɒl.əˈkeɪ.ʃən/

collocation

danh từ · noun

  1. cụm từ cố định

Ví dụ

  • Using natural collocations helps improve your fluency score in TOEFL Speaking.Sử dụng các cụm từ cố định tự nhiên giúp cải thiện điểm lưu khoát trong TOEFL Speaking.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi