Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nominalization

/ˌnɒm.ɪ.nəl.aɪˈzeɪ.ʃən/

nominalization

danh từ · noun

  1. sự danh từ hóa

Ví dụ

  • Nominalization is a useful grammatical tool for advanced academic speaking.Danh từ hóa là một công cụ ngữ pháp hữu ích cho phần nói học thuật nâng cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi