commissioning
/kəˈmɪʃ.ən.ɪŋ/
danh từ · noun
- sự nghiệm thu và vận hành chạy thử
Ví dụ
- The plant undergoing commissioning will start full operations next month.Nhà máy đang trong quá trình nghiệm thu chạy thử sẽ bắt đầu vận hành hoàn toàn vào tháng tới.