Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

commodity

/kəˈmɒdəti/

commodity

danh từ · noun

  1. hàng hóa, thương phẩm

Ví dụ

  • Oil is a primary commodity traded globally.Dầu mỏ là một mặt hàng thương phẩm chủ yếu được giao dịch toàn cầu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi