complete
/kəmˈpliːt/
động từ · verb
- hoàn thành xong
- hoàn thành
Ví dụ
- I had completed the project before the deadline.Tôi đã hoàn thành dự án trước thời hạn.
- She will have completed the project by Friday.Cô ấy sẽ hoàn thành dự án trước thứ Sáu.
/kəmˈpliːt/