Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cooperative

/kəʊˈɒpərətɪv/

cooperative

tính từ · adjective

  1. sẵn lòng hợp tác

Ví dụ

  • The local team was very cooperative during the audit.Đội ngũ địa phương đã rất hợp tác trong suốt quá trình kiểm toán.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi