Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

copay

/ˈkoʊ.peɪ/

copay

danh từ · noun

  1. khoản tiền đồng thanh toán khi đi khám bệnh

Ví dụ

  • You need to pay a $20 copay at the reception before seeing the doctor.Bạn cần trả khoản tiền đồng thanh toán 20 đô la tại bàn lễ tân trước khi vào gặp bác sĩ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi