Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

crime

/kraɪm/

danh từ · noun

  1. tội phạm, tệ nạn

Ví dụ

  • Poverty is often linked to higher rates of youth crime.Nạn nghèo đói thường gắn liền với tỷ lệ tội phạm thanh thiếu niên cao hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi