Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

cycle path

/ˈsaɪkl pæθ/

cycle path

danh từ · noun

  1. đường dành cho xe đạp

Ví dụ

  • The city built a new cycle path along the river.Thành phố đã xây dựng một đường dành cho xe đạp mới dọc sông.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi