Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

liveable

/ˈlɪvəbl/

liveable

tính từ · adjective

  1. đáng sống

Ví dụ

  • Parks make the city more liveable.Các công viên làm cho thành phố đáng sống hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi