Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

debilitating

/dɪˈbɪl.ə.teɪ.tɪŋ/

debilitating

tính từ · adjective

  1. gây kiệt sức, làm suy nhược

Ví dụ

  • Stress can lead to debilitating health issues if left unmanaged.Căng thẳng có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe gây kiệt sức nếu không được kiểm soát.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi