debilitating
/dɪˈbɪl.ə.teɪ.tɪŋ/
tính từ · adjective
- gây kiệt sức, làm suy nhược
Ví dụ
- Stress can lead to debilitating health issues if left unmanaged.Căng thẳng có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe gây kiệt sức nếu không được kiểm soát.
/dɪˈbɪl.ə.teɪ.tɪŋ/