Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

decision

/dɪˈsɪʒ.ən/

decision

danh từ · noun

  1. quyết định

Ví dụ

  • She made a quick decision to buy the dress.Cô ấy đưa ra quyết định nhanh chóng là mua chiếc váy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi