Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

decline

/dɪˈklaɪn/

decline

động từ · verb

  1. giảm xuống

Ví dụ

  • Prices decline during winter.Giá cả giảm xuống vào mùa đông.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi