Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

demanding

/dɪˈmɑːn.dɪŋ/

demanding

tính từ · adjective

  1. đòi hỏi khắt khe, áp lực

Ví dụ

  • Being a surgeon is a very demanding job.Làm bác sĩ phẫu thuật là một công việc rất áp lực và đòi hỏi khắt khe.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi