Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hands-on

/ˌhændzˈɒn/

hands-on

tính từ · adjective

  1. thực hành, thực tế

Ví dụ

  • Vocational schools offer hands-on training for students.Các trường nghề cung cấp chương trình đào tạo thực hành cho học sinh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi