derivative
/dɪˈrɪvətɪv/
danh từ · noun
- công cụ phái sinh
Ví dụ
- Multinational firms use financial derivatives to mitigate foreign exchange risks.Các công ty đa quốc gia sử dụng các công cụ phái sinh tài chính để giảm thiểu rủi ro tỷ giá.
/dɪˈrɪvətɪv/