Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

underwriting

/ˈʌndəraɪtɪŋ/

underwriting

danh từ · noun

  1. hoạt động thẩm định và bảo lãnh phát hành

Ví dụ

  • The investment bank handled the underwriting for the corporate bond issuance.Ngân hàng đầu tư đã đảm nhận hoạt động thẩm định và bảo lãnh phát hành cho đợt phát hành trái phiếu doanh nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi