Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dial

/ˈdaɪ.əl/

dial

động từ · verb

  1. bấm số, quay số điện thoại

Ví dụ

  • Please dial zero to talk to the receptionist.Vui lòng bấm số 0 để nói chuyện với lễ tân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi