Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

digression

/daɪˈɡreʃn/

digression

danh từ · noun

  1. sự lạc đề, phần nói ngoài lề

Ví dụ

  • The speaker made a brief digression about his personal experience before returning to the lecture.Diễn giả đã nói ngoài lề một chút về kinh nghiệm cá nhân trước khi quay lại bài giảng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi