Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

diligence

/ˈdɪl.ɪ.dʒəns/

diligence

danh từ · noun

  1. sự cần cù, sự chăm chỉ

Ví dụ

  • It was her diligence that helped her pass the final exam.Chính sự cần cù của cô ấy đã giúp cô ấy vượt qua kỳ thi cuối kỳ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi