Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

disastrous

/dɪˈzɑːstrəs/

disastrous

tính từ · adjective

  1. thảm khốc, gây tai hại lớn

Ví dụ

  • Forgetting the main presentation slides was a disastrous mistake.Quên các trang chiếu thuyết trình chính là một sai lầm tai hại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi