Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

discover

/dɪˈskʌvə(r)/

discover

động từ · verb

  1. khám phá, phát hiện

Ví dụ

  • Researchers hope to discover a new cure for the disease.Các nhà nghiên cứu hy vọng khám phá ra phương thuốc mới chữa bệnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi