Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

distraction

/dɪˈstræk.ʃən/

distraction

danh từ · noun

  1. sự xao nhãng, yếu tố làm xao nhãng

Ví dụ

  • Turn off your phone to avoid distraction while studying.Tắt điện thoại để tránh xao nhãng khi đang học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi